1 TRƯỜNG BÁCH KHOA
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| 1.1 |
Khoa Điện tử -Viễn thông |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành/lĩnh vực: Kỹ thuật điện tử, Viễn thông, Kỹ thuật máy tính, Thiết kế vi mạch |
| 1.2 |
Khoa Kỹ thuật công trình giao thông |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Các ngành thuộc nhóm ngành xây dựng có chuyên môn liên quan đến lĩnh vực đường sắt, kết cấu cầu - đường - hầm, quy hoạch và quản lý giao thông, địa kỹ thuật xây dựng |
| 1.3 |
Khoa Quản lý Công nghiệp |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Quản lý công nghiệp, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý và các ngành gần. |
| 1.4 |
Khoa Kỹ thuật Xây dựng |
Giảng viên |
1 |
Thạc sĩ |
Ngành Kiến trúc |
| 1.5 |
Khoa Tự động hóa |
Giảng viên |
3 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa, Kỹ thuật y sinh hoặc các ngành gần |
| 1.6 |
Khoa Kỹ thuật cơ khí |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành thuộc nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí |
| 1.7 |
Khoa Kỹ thuật điện |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành thuộc nhóm ngành Kỹ thuật điện |
| 1.8 |
Khoa Kỹ thuật thủy lợi |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành thuộc nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng |
2 TRƯỜNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| 2.1 |
Khoa Công nghệ phần mềm |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu hoặc các ngành thuộc nhóm ngành/lĩnh vực Công nghệ thông tin. |
| 2.2 |
Khoa Công nghệ thông tin |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, An toàn thông tin hoặc các ngành thuộc nhóm ngành/lĩnh vực Công nghệ thông tin |
| 2.3 |
Khoa Hệ thống thông tin |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Hệ thống thông tin, Thương mại điện tử, Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin hoặc các ngành thuộc nhóm ngành/lĩnh vực Công nghệ thông tin |
| 2.4 |
Khoa Mạng máy tính và truyền thông |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Các ngành: An toàn thông tin, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm hoặc các ngành thuộc nhóm ngành/lĩnh vực Công nghệ thông tin |
| 2.5 |
Khoa Khoa học máy tính |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Công nghệ thông tin, hoặc các ngành thuộc nhóm ngành/lĩnh vực Công nghệ thông tin |
| 2.6 |
Khoa Truyền thông đa phương tiện |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ đa phương tiện, Mỹ thuật đa phương tiện |
3 TRƯỜNG KINH TẾ
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| 3.1 |
Khoa Kinh tế học |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
- Các ngành: Kinh tế học, Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển, Thống kê Kinh tế, Quản lý kinh tế, Chính sách công, Quản lý công, Toán ứng dụng, Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế ngoại thương, Kinh tế quốc tế, Kinh tế số, Kinh doanh số - Tốt nghiệp đại học phải thuộc nhóm ngành Kinh tế học, lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
| 3.2 |
Khoa Tài chính - Ngân hàng |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
- Các ngành: Tài chính-Ngân hàng, Tài chính công nghệ, Kinh tế tài chính, Toán và thống kê (Lý thuyết xác xuất và thống kê toán học; Toán ứng dụng) - Tốt nghiệp đại học thuộc các ngành nêu trên. |
| 3.3 |
Khoa Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
- Các ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị du lịch, Quản trị Marketing, Quản trị kinh doanh. - Tốt nghiệp đại học các ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị du lịch, Quản trị Marketing, Quản trị kinh doanh, Marketing, Truyền thông đa phương tiện |
| 3.4 |
Khoa Kinh doanh quốc tế |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
- Các ngành thuộc nhóm ngành Kinh tế học, các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý, Logistics, Quản lý chuỗi cung ứng, Phân tích dữ liệu, Khoa học dữ liệu, Quan hệ quốc tế, Quản lý công nghệ kinh doanh, Kinh doanh số, Quản lý kinh tế; Quan hệ quốc tế - Tốt nghiệp đại học phải thuộc nhóm ngành Kinh tế học, các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý và các ngành đã liệt kê ở trên |
| 3.5 |
Khoa Marketing |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
- Các ngành: Marketing, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử. - Tốt nghiệp đại học các ngành Marketing, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử |
| 3.6 |
Khoa Kế toán - Kiểm toán |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
- Các ngành: Kế toán, Kiểm toán - Tốt nghiệp đại học các ngành kế toán, kiểm toán |
| 3.7 |
Khoa Quản trị kinh doanh |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
- Các ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Quản trị nhân lực, Kinh doanh và thương mại, Kinh doanh, Thương mại, Phân tích kinh doanh, Kinh doanh kỹ thuật số, Tâm lý kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Quản trị quốc tế, Quản trị đổi mới, Bất động sản, Entrepreneurship - Tốt nghiệp đại học các ngành thuộc lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
4 TRƯỜNG KHOA HỌC TỰ NHIÊN
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| 4.1 |
Khoa Vật lý |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Vật lý bán dẫn, Kỹ thuật bán dẫn, Kỹ thuật đóng gói vi điện tử, Đóng gói, kiểm thử bán dẫn, Vật lý kỹ thuật,Vật liệu quang và quang điện tử, Vật liệu điện tử |
| 4.2 |
Khoa Khoa học Sức khỏe |
Giảng viên |
3 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Dược, Hóa dược |
| Giảng viên |
7 |
Tiến sĩ |
Ngành Dinh dưỡng |
| 4.3 |
Khoa Hóa học |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Hóa học, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa hữu cơ, Hóa lý thuyết và hóa lý, Hóa môi trường, Khoa học vật liệu, vật liệu tiên tiến, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ vật liệu, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật vật liệu |
| 4.4 |
Khoa Toán học |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Khoa học dữ liệu, Thống kê, Lý thuyết xác suất và thống kê Toán học, Toán ứng dụng |
5 TRƯỜNG NÔNG NGHIỆP
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| 5.1 |
Khoa Chăn nuôi |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
- Ngành Khoa học sinh học - Có kinh nghiệm làm việc tại phòng thí nghiệm về Công nghệ sinh học vật nuôi |
| 5.2 |
Khoa Sinh lý Sinh hóa |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, Kiến trúc cảnh quan, Công nghệ làm vườn, Thiết kế đồ họa |
| 5.3 |
Khoa Di truyền và chọn giống cây trồng |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Khoa học sinh học |
| 5.4 |
Khoa Khoa học cây trồng |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Khoa học cây trồng |
| 5.5 |
Khoa Khoa học Đất |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Nông nghiệp, Khoa học sản xuất sinh học (có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phì nhiêu đất) |
6 TRƯỜNG SƯ PHẠM
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| 6.1 |
Khoa Sư phạm Hóa học |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Hoá học |
| 6.2 |
Khoa Sư phạm Sinh học |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Sinh học, Sinh lý động vật, Động vật học |
| 6.3 |
Khoa Sư phạm Lịch sử và Địa lý |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử |
| 6.4 |
Khoa Sư phạm Ngữ văn |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Lý luận và phương pháp dạy học Bộ môn Văn và tiếng Việt |
| 6.5 |
Khoa Khoa học giáo dục |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Ngành Tâm lý học |
| 6.6 |
Khoa Giáo dục thể chất |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Ngành Giáo dục học (Giáo dục thể chất) |
| 6.7 |
Khoa Sư phạm Toán và Tin học |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán |
| Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Lý luận và phương pháp dạy học Tin học, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Công nghệ giáo dục |
7 TRƯỜNG THỦY SẢN
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| |
Khoa Khoa học Công nghệ chế biến thủy sản |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
- Lĩnh vực Khoa học Thú y (ngành Vệ sinh an toàn thực phẩm) - Có công bố quốc tế về lĩnh vực công nghệ thực phẩm và an toàn thực phẩm. |
8 KHOA KHOA HỌC CHÍNH TRỊ, XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| 8.1 |
Bộ môn Giáo dục kinh tế và pháp luật |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học |
| 8.2 |
Bộ môn Lịch sử - Địa lý - Du lịch |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Việt Nam học |
| Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Nhà hàng khách sạn |
| 8.3 |
Bộ môn Xã hội học |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Xã hội học, Công tác xã hội |
| 8.4 |
Bộ môn Thông tin - Thư viện |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Thông tin - Thư viện |
| 8.5 |
Bộ môn Triết học |
Giảng viên |
2 |
Tiến sĩ |
Ngành Triết học (Mã ngành: 9229001 hoặc 9229002) |
| 8.6 |
Bộ môn Ngữ văn và báo chí -Truyền thông |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Truyền thông đại chúng, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng |
9 KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| 9.1 |
Bộ môn Tài nguyên đất đai |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Quản lý đất đai, Quy hoạch vùng và Đô thị (có kinh nghiệm nghiên cứu tại các Viện, Trường) |
| 9.2 |
Bộ môn Quản lý môi trường |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (có kinh nghiêm nghiên cứu về đa dạng sinh học) |
10 KHOA NGOẠI NGỮ
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| |
Bộ môn tiếng Anh căn bản và Chuyên ngành |
Giảng viên |
3 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Sư phạm tiếng Hàn, Giáo dục tiếng Hàn, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Hàn Quốc học |
| Giảng viên |
4 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Sư phạm tiếng Nhật, Ngôn ngữ Nhật, Nhật Bản học |
| Giảng viên |
5 |
Tiến sĩ |
Các ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc, Trung Quốc học, Giảng dạy tiếng Trung Quốc |
11 KHOA LUẬT
| TT |
Đơn vị |
Vị trí việc làm |
Số lượng |
Trình độ |
Ngành đào tạo |
| 11.1 |
Bộ môn Luật Hành chính |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Luật (tốt nghiệp đại học phải thuộc mã ngành Luật) |
| 11.2 |
Bộ môn Luật Kinh tế |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Luật (tốt nghiệp đại học phải thuộc mã ngành Luật) |
| 11.3 |
Bộ môn Luật Tư pháp |
Giảng viên |
1 |
Tiến sĩ |
Ngành Luật (tốt nghiệp đại học phải thuộc mã ngành Luật) |
|